Kendamil Comfort Milk 800g

800g | 0–12 tháng | 1.000.000 ₫/lon

  • Những ưu điểm nổi bật:
  • Đạm thủy phân một phần
  • Giảm hàm lượng lactose
  • Không sử dụng dầu cọ hoặc dầu cá
  • Phù hợp với chế độ ăn chay

Kendamil Comfort Milk được phát triển với nguồn đạm thủy phân một phần cùng hàm lượng lactose giảm, giúp hỗ trợ giảm các vấn đề thường gặp ở trẻ nhỏ như đầy hơi, đau bụng do colic và táo bón.

Sản phẩm sử dụng chất béo từ sữa thay vì dầu cọ hoặc dầu cá, tạo nên công thức dịu nhẹ, phù hợp với hệ tiêu hóa còn non nớt của bé. Sản phẩm có thể sử dụng ngay từ khi trẻ mới chào đời (khuyến nghị sử dụng sau khi bé đã thử dùng sữa công thức thông thường).

Hình thức mua

Mua một lần, giao hàng tận nơi:

Số lượng

Chọn số lon:

1.000.000 ₫

Thương hiệu Anh Quốc

Doanh nghiệp Anh Quốc, đặt nhà máy tại vùng Lake District.

Chất lượng tin cậy

Không dùng dầu cọ – dành chỗ cho sữa thơm ngon từ các nông trại gia đình.

Doanh nghiệp gia đình

Gia đình bạn là ưu tiên của chúng tôi – Kendamil vẫn là doanh nghiệp gia đình độc lập.

Công thức sạch

Không dầu cá – DHA có nguồn gốc thực vật, trọn lợi ích mà không tanh.

Pha chế

Thêm 1 thìa gạt ngang bột sữa cho mỗi 30ml nước đã đun sôi để nguộiᵃ. Bảng hướng dẫn lượng sữa chỉ mang tính tham khảo. Mỗi em bé có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau và có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn lượng được khuyến nghị dưới đây. Kendamil First Infant Milk nên được cho bé sử dụng theo nhu cầu. Nếu cần thêm tư vấn, vui lòng trao đổi với chuyên gia y tế.

1 thìa gạt ngang = 4,3g bột sữa ᵃ Lượng nước mới đun sôi và để nguội trước khi pha.

Hướng dẫn này được xây dựng dựa trên giả định bé bắt đầu ăn dặm từ 6 tháng tuổi.

Khi mở hộp sữa, bạn hãy nhẹ nhàng bẻ mở khóa niêm phong an toàn trên nắp hộp và tháo bỏ khóa này ngay sau đó. Hãy đảm bảo khóa niêm phong được loại bỏ ở nơi an toàn, tránh xa tầm tay trẻ nhỏ. Để mở nắp hộp, bạn dùng hai tay giữ phần nắp trên, đặt hai ngón cái bên dưới mép nắp và nhẹ nhàng đẩy lên. Thìa đong được đặt sẵn bên trong nắp hộp để bạn dễ dàng lấy ra khi pha sữa. Sau khi mở nắp, bạn hãy nhẹ nhàng kéo phần tai mở tiện lợi để tháo lớp màng bảo vệ bên trong. Lớp màng này cần được tháo bỏ cẩn thận trước khi sử dụng sản phẩm.

  1. Trước khi pha sữa, bạn hãy rửa sạch tay và tiệt trùng các dụng cụ pha sữa theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
  2. Bạn đổ 1 lít nước máy mới lấy vào ấm đun nước (không sử dụng lại nước đã đun sôi nhiều lần). Sau khi nước sôi, hãy để nguội trong 30 phút để nhiệt độ nước vẫn duy trì ở mức ít nhất 70°C. Tiếp đó, bạn đong lượng nước cần thiết vào bình sữa đã được tiệt trùng.
  3. Bạn sử dụng thìa đong có sẵn trong hộp và cho đúng số lượng thìa bột sữa gạt ngang vào bình. Để đảm bảo lượng bột chính xác, bạn hãy dùng phần cạnh thẳng bên trong nắp hộp để gạt phẳng từng thìa sữa.
  4. Lắp núm ti đã được tiệt trùng vào bình sữa, đậy kín nắp và lắc nhẹ cho đến khi bột sữa hòa tan hoàn toàn.
  5. Để sữa nguội về nhiệt độ phù hợp trước khi cho bé uống bằng cách đặt bình sữa (vẫn đậy nắp) dưới vòi nước lạnh đang chảy. Bạn luôn cần kiểm tra nhiệt độ sữa trước khi cho bé bú bằng cách nhỏ một vài giọt sữa lên mặt trong cổ tay để đảm bảo sữa không quá nóng.

Dinh dưỡng

Giá trị dinh dưỡng

Trên 100gTrên 100ml

Năng lượng

Chất béo

kj

kcal

g

2129

509

27

275

66

3.5

Omega-3

Axit Alpha-Linolenic (ALA)

Axit Docosahexaenoic (DHA)

mg

mg

300

125

38.7

16.1

Omega-6

Axit Linoleic (LA)

Axit Arachidonic (ARA)

Carbohydrate (Tinh bột và đường)

Trong đó Lactose (đường sữa)

Chất xơ

Trong đó Galacto-oligosaccharides (GOS)

Trong đó Fructo-oligosaccharides (FOS)

Trong đó 3’GL**

Chất đạm (N x 6.25)

Tỷ lệ Casein/Whey

Alpha-lactalbumin

Đạm whey thủy phân một phần

Muối

mg

mg

g

g

g

g

g

g

-

g

g

g

3100

62

53

17.2

3.3

2.97

0.33

12

10/90

1.71

6.15

0.38

400

8

6.8

2.2

0.4

0.383

0.04

1.5

10/90

0.22

0.79

0.05

Vitamin

Vitamin A

Vitamin D3

Vitamin E

Vitamin K

Vitamin C

Thiamin (B1)

Riboflavin (B2)

Niacin (B3)

Vitamin B6

Folate (B9)

Vitamin B12

Axit pantothenic (B5)

Biotin (B7)

mcg-RE

mcg

mg-α-TE

mcg

mg

mg

mg

mg

mg

mcg (DFE)

mcg

mg

mcg

450

11

11

30

90

0.5

1.1

5.6

0.35

160

1.1

4

12

58

1.4

1.4

3.9

12

0.065

0.14

0.72

0.045

20.6

0.14

0.52

1.6

Khoáng chất

Natri

Kali

Clorua

Canxi

Phốt pho

Magie

Sắt

Kẽm

Đồng

I-ốt

Selen

Mangan

Crom

Molypden

Florua

mg

mg

mg

mg

mg

mg

mg

mg

mcg

mcg

mcg

mcg

mcg

mcg

mg

150

600

350

330

190

55

5.4

3.6

390

100

19

55

3.4

18

<0.11

19.4

77.4

45.2

42.6

24.5

7.1

0.7

0.46

50

12.9

2.5

7.1

0.44

2.32

<0.014

Dưỡng chất khác

Taurine

Choline

Inositol

L-Carnitine

Nucleotide

mg

mg

mg

mg

mg

38

160

70

9

20

4.9

20.6

9.03

1.2

2.6

Thành phần chính

Dextrin hòa tan, kem sữa (sữa), dầu thực vật (dầu hướng dương hàm lượng axit oleic cao, dầu hướng dương, dầu hạt cải, dầu dừa), lactose (đường sữa), đạm whey thủy phân một phần (sữa), galacto-oligosaccharides (GOS) (sữa), đạm whey cô đặc giàu alpha-lactalbumin (sữa), bột sữa nguyên kem.

Dưới 2% gồm: canxi phosphate, kali clorua, choline bitartrate, dầu từ vi tảo Schizochytrium sp. (nguồn DHA), fructo-oligosaccharides (FOS), kali citrate, magie sulphate, natri citrate, L-tyrosine, L-arginine, canxi citrate, dầu từ Mortierella alpina (nguồn ARA), kẽm sulphate, natri ascorbate (vitamin C), inositol, sắt pyrophosphate, taurine, nucleotide (Cytidine-5’-monophosphate, Uridine-5’-monophosphate dạng muối dinatri, Adenosine-5’-monophosphate, Inosine-5’-monophosphate dạng muối dinatri, Guanosine-5’-monophosphate dạng muối dinatri), natri selenite, đồng sulphate, vitamin E, kali iodide, L-carnitine, L-histidine, niacin (vitamin B3), vitamin D3, canxi pantothenate (vitamin B5), vitamin A, mangan sulphate, biotin (vitamin B7), riboflavin (vitamin B2), thiamin (vitamin B1), vitamin K, vitamin B6, axit folic (vitamin B9), vitamin B12.

Chất chống oxy hóa: Chiết xuất giàu tocopherol.

Thông tin dị ứng: Các thành phần có khả năng gây dị ứng được in đậm trên nhãn sản phẩm.

Sản phẩm này là thực phẩm dành cho mục đích y tế đặc biệt và cần được sử dụng dưới sự hướng dẫn của nhân viên y tế.

Kendamil Comfort Milk có thể được sử dụng như nguồn dinh dưỡng duy nhất cho bé từ khi mới sinh, hoặc sử dụng kết hợp trong chế độ ăn dặm từ 6 tháng tuổi. Kendamil Comfort Milk chứa tinh bột hòa tan, được phát triển nhằm hỗ trợ chế độ dinh dưỡng cho trẻ gặp tình trạng đau bụng do colic.

Tìm công thức phù hợp cho bé

Dễ như 1, 2, 3… Chỉ với vài câu hỏi, chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu của gia đình bạn.

Làm trắc nghiệm

Đánh giá từ khách hàng

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Kendamil Comfort Milk 800g”

Vui lòng đọc thông báo sau

Thông báo quan trọng: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Chỉ sử dụng sản phẩm theo chỉ dẫn của nhân viên y tế. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.