Kendamil Goat Toddler Milk 800g
- Sữa nguyên kem A2 từ dê béo mịn cùng đạm whey sữa dê
- Không chứa dầu cọ
- Không chứa dầu cá
- Phù hợp với chế độ ăn chay
- Có chứa GOS
Khác biệt tự nhiên, dịu nhẹ cho hệ tiêu hóa non nớt của bé. So với sữa bò, sữa dê tạo thành các hạt vón sữa mềm và nhỏ hơn trong quá trình tiêu hóa, đồng thời chứa đạm A2 beta-casein dịu nhẹ tự nhiên.
Với nguồn chất béo tự nhiên từ sữa nguyên kem, GOS, vitamin D và canxi, sản phẩm giúp hỗ trợ chức năng miễn dịch và sự phát triển bình thường của bé, phù hợp sử dụng từ 12 tháng tuổi. Dòng sữa công thức từ sữa dê số 1 tại Anh Quốc*.
Sữa dê nguyên kem béo mịn, dịu nhẹ cho cả bụng bé lẫn khẩu vị của bé.
Thương hiệu Anh Quốc
Doanh nghiệp Anh Quốc, đặt nhà máy tại vùng Lake District.
Chất lượng tin cậy
Không dùng dầu cọ – dành chỗ cho sữa thơm ngon từ các nông trại gia đình.
Doanh nghiệp gia đình
Gia đình bạn là ưu tiên của chúng tôi – Kendamil vẫn là doanh nghiệp gia đình độc lập.
Công thức sạch
Không dầu cá – DHA có nguồn gốc thực vật, trọn lợi ích mà không tanh.
Pha chế
Khi pha sữa cho bé, thêm 1 thìa gạt ngang bột sữa cho mỗi 30ml nước đã đun sôi để nguội. Vui lòng tham khảo bảng hướng dẫn lượng sữa bên dưới; bảng này chỉ mang tính tham khảo. Mỗi em bé có nhu cầu khác nhau và có thể cần nhiều hơn hoặc ít hơn lượng được khuyến nghị. Kendamil Goat Toddler Milk nên được cho bé sử dụng theo nhu cầu. Nếu cần thêm tư vấn, vui lòng trao đổi với chuyên gia y tế.
1 thìa gạt ngang = 4,6g bột sữa * Lượng nước mới đun sôi và để nguội trước khi pha
Lượng nước mỗi cữ bú*
Số thìa mỗi cữ bú 180ml
6 thìa
- Rửa sạch tay, sau đó tiệt trùng các dụng cụ pha sữa theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Đổ 1 lít nước máy mới lấy vào ấm đun nước (không sử dụng lại nước đã đun sôi nhiều lần). Đun sôi và để nguội trong 30 phút để nhiệt độ nước vẫn duy trì ở mức ít nhất 70°C. Đong lượng nước cần thiết vào bình sữa đã được tiệt trùng.
- Dùng thìa đong có sẵn, cho đúng số lượng thìa bột sữa gạt ngang vào bình. Dùng phần cạnh thẳng bên trong nắp hộp để gạt phẳng từng thìa sữa.
- Lắp núm ti đã tiệt trùng và đậy nắp bình sữa, lắc đều cho đến khi bột sữa hòa tan hoàn toàn.
- Làm nguội sữa về nhiệt độ cơ thể tự nhiên. Luôn kiểm tra nhiệt độ sữa ở cổ tay trước khi cho bé bú.
Dinh dưỡng
Giá trị dinh dưỡng | Trên 100g | Trên 100ml | % Giá trị dinh dưỡng tham chiếu | |
|---|---|---|---|---|
Năng lượng | kj kcal | 1980 473 | 271 65 | |
Chất béo trong đó: - Chất béo bão hòa - Chất béo không bão hòa | g g g | 21.3 10.8 10.5 | 2.9 1.5 1.4 | |
Omega-3 Axit Alpha-Linolenic (ALA) Axit Docosahexaenoic (DHA) | mg mg | 190 68 | 25 9.3 | |
Omega-6 Axit Linoleic (LA) Axit Arachidonic (ARA) Carbohydrate (Tinh bột và đường) Trong đó Đường* Trong đó Lactose (đường sữa) Chất xơ Trong đó Galacto-oligosaccharides (GOS) Trong đó 3’GL** Chất đạm (N x 6.25) Muối | mg mg g g g g g g g g | 1800 36 57 55 53 1.5 1.45 0.05 13 0.46 | 242 4.9 7.8 7.5 7.3 0.21 0.2 0.01 1.8 0.06 | |
Vitamin Vitamin A Vitamin D3 Vitamin E Vitamin K Vitamin C Thiamin (B1) Riboflavin (B2) Niacin (B3) Vitamin B6 Folate (B9) Vitamin B12 Axit pantothenic (B5) Biotin (B7) | mcg-RE mcg mg-α-TE mcg mg mg mg mg mcg mcg mg mcg | 500 6 10 30 95 0.55 0.8 5.8 0.36 109 0.8 3.6 14 | 69 0.8 1.4 4.1 13 0.08 0.11 0.80 0.05 15 0.11 0.5 2.0 | 17% 11% 28% 34% 29% 16% 15% 11% 7% 20% 14% 17% 20% |
Khoáng chất Natri Kali Clorua Canxi Phốt pho Magie Sắt Kẽm Đồng I-ốt Selen Mangan | mg mg mg mg mg mg mg mg mg mg mcg mcg mcg | 180 900 600 780 500 50 7 4 0.28 90 20 67 | 25 123 82 107 69 6.9 1 0.5 0.040 13 3 9.2 | 6% 13% 16% 20% 12% 8% 13% 10% 8% 16% 15% 0.8% |
Dưỡng chất khác L-Carnitine Nucleotide | mg mg | 9 20 | 1.3 2.8 | |
* Đường có nguồn gốc từ sữa ** 3'GL Galactosyllactose |
Thành phần chính
Sữa dê nguyên kem, bột whey sữa dê khử khoáng (từ sữa), lactose (từ sữa), dầu thực vật (dầu hướng dương, dầu dừa, dầu hạt cải), galacto-oligosaccharides (từ sữa), tricanxi phosphate, canxi lactate, canxi citrate, canxi phosphate, kali hydroxit, natri ascorbate, dầu từ vi tảo Schizochytrium sp. (sữa), sắt sulphate, dầu từ nấm Mortierella alpina (sữa), nucleotide (Cytidine-5’-monophosphate, Uridine-5’-monophosphate dạng muối dinatri, Adenosine-5’-monophosphate, Inosine-5’-monophosphate dạng muối dinatri, Guanosine-5’-monophosphate dạng muối dinatri), L-carnitine, vitamin E, kẽm sulphate, niacin, canxi pantothenate, đồng sulphate, vitamin A, thiamin, riboflavin, vitamin B6, axit folic, mangan sulphate, kali iodide, natri selenite, vitamin K, vitamin D3, biotin, vitamin B12. Các chất gây dị ứng được in đậm.
Thông tin dị ứng: Đối với các thành phần có khả năng gây dị ứng, vui lòng xem các thành phần được in đậm trên nhãn sản phẩm.
Tìm công thức phù hợp cho bé
Dễ như 1, 2, 3… Chỉ với vài câu hỏi, chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu của gia đình bạn.
Làm trắc nghiệmĐánh giá từ khách hàng
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Kendamil Goat Toddler Milk 800g”
*Dựa trên dữ liệu Nielsen L52W, độ phủ toàn thị trường Anh Quốc, tính đến 08/08/2026.
Vui lòng đọc thông báo sau
Thông báo quan trọng: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm theo chỉ dẫn của nhân viên y tế. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.